Trung Tâm Dạy Nghề Lái Xe Ô Tô Số 1 TPHCM

Trung Tâm Dạy Nghề Lái Xe Ô Tô Số 1 TPHCM

Mẹo Ôn Thi 450 Câu Hỏi Thi Bằng Lái Xe Ô Tô B2,C

Mẹo Ôn Thi 450 Câu Hỏi Thi Bằng Lái Xe Ô Tô B2,C

Nhằm cung cấp các mẹo học 450 câu hỏi thi bằng lái xe ô tô để tạo điều kiện cho những quý học viên sau khi đăng ký học lái xe ô tô mà không có thời gian để đến tham gia lớp học lý thuyết được tổ chức tại Trung tâm dạy lái xe Quốc Tế Á Châu vào các buổi trong tuần. Các anh/chị có thể nhận tài liệu 450 câu hỏi luật giao thông đường bộ về và tham khảo những mẹo học luật thi bằng lái xe ô tô dưới đây để có thể tự học ở nhà một cách dễ dàng và đảm bảo tỷ lệ thi đậu 30/30 câu cho học viên.

mẹo ôn thi 450 câu hỏi luật giao thông đường bộ

1. PHẦN LÝ THUYẾT LUẬT GIAO THÔNG TỪ CÂU 1 - CÂU 255 : Gồm các mẹo trả lời nhanh các câu hỏi thi bằng lái ô tô như sau :

Trung Tâm Dạy Nghề Lái Xe Ô Tô Số 1 TPHCM

Trung Tâm Dạy Nghề Lái Xe Ô Tô Số 1 TPHCM

Trung Tâm Dạy Nghề Lái Xe Ô Tô Số 1 TPHCM
ĐĂNG KÝ ĐỂ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Vui lòng điền đầy đủ thông tin và gửi yêu cầu của bạn đến BQT website. Chúng tôi sẽ phản hồi trong thời gian sớm nhất.
phone
chat zalochat zalo

CÂU

LÝ THUYẾT VÀ NHẬN BIẾT ĐÁP ÁN

1→6; 15→23; 162

Chọn ngay các đáp án “ bị nghiêm cấm”, “bắt buôc”, “ ko được phép”

7

Xe quá tải  → Cơ quan có thẫm quyền cấp phép.

8

Lùi xe  → Quan sát phía sau.

9

Dừng xe, đỗ xe  → cách lề không quá 0,25m.

10

Xe kéo rơ móoc  → có tổng trọng lượng lớn hơn rơ móoc.

11

Người tham gia giao thông  →  đi bên phải.

12

Nhiều làn đường  → đi một làn cố định, chuyển làn ở nơi cho phép.

13

Ban đêm thì đèn chiếu xa  → chuyển sang đèn chiếu gần.

14

Có xe ưu tiên  → giảm tốc , không cản trở.

24; 25

FE  → 1  ;  FC  → 2

26; 27

Ô tô  → 20 năm ;  Ô tô tải  → 25 năm

28; 29; 30; 31

B → 18 ; FB2 → 21 ; FC → 24 ; FD → 27

32

Nam 55 tuổi, nữ 50 tuổi.

33

16 tuổi → Xe gắn máy < 50 cm3.

34

35

B → đến 9 chỗ, < 3,5T

C → đến 9 chỗ, > 3,5T

36

Điều khiền ô tô  → ko được uống rượu bia → chọn 2

37; 38

Nồng độ cồn với mô tô  → đáp án là nồng độ lớn nhất.

39; 40; 41

1 tay  → chọn 2  ; 2 tay, tay giang ngang  → chọn 1

42

Tuân thủ hiệu lệnh của người điều khiển giao thông khi gặp họ.

43

Giả khai mất GPLX  → ko cấp GPLX 5 năm.

44

Ra khỏi đường cao tốc  → chuyển dần..

45; 118; 119; 152; 159; 160; 161; 182→189; 192; 196; 197

Các khái niệm → cần đọc để nhớ.

46

Trên dường cao tốc   → ko lùi xe.

47

Ko đi vào dường cao tốc  → xe < 70 km/h

48

Trên đường cao tốc  → dừng đỗ xe ở những nơi qui định.

49

Muốn rẽ ra khỏi đường cao tốc  → chạy đến lối tiếp theo.

50

Vào đường cao tốc  → có tín hiệu vào

                                → chạy trên đường tăng tốc.

51→60

Xem hình vẽ, phần này rất dễ.

61

62

Xe lam → vận tốc 30 km/h.

Xe gắn máy (trong KDC) → vận tốc 40 km/h.

63→68

 Thuộc bảng quy định tốc độ hoặc là: 

 40/80 → chọn 1

      70 → chọn 2

      50 → chọn 3

      60 → chọn 4

69→72

Vmax – 30 = kết quả.

73

Dải phân cách  → cố định và di động.

74; 75; 76

“ tham gia giao thông đường bộ” → chọn 1 và 2

77→83; 120

Các hành vi bị nghiêm cấm → 2 đáp án.

84→117; 122→151; 153→158

Cần đọc → 2 đáp án.

163

Quay đầu xe → ở nơi cho phép.

164

Tránh nhau ngược chiều  → giảm tốc, đi về bên phải.

165

Đỗ trước cơ quan → có 2 làn xe, cách 5 m.

166

Xe ưu tiên → đáp án ko có xe tang, xe giễu hành.

167

Tại nơi giao nhau → nhường cho xe ưu tiên, đường chính.

168

Người thuê vận tải → giao hàng đúng thời gian.

169

Mang theo các loại giấy phép → câu dài nhất.

170

Sát hạch lái xe → tại trung tâm sát hạch.

171

Bật đèn rẽ → trước khi thay đổi làn đường.

172; 231; 233→239

Khi gặp tình huống → giảm tốc.

173

Thời gian lái xe → 10 giờ.

174

Hàng siêu trường → ko tháo ra được.

175

Vượt ẩu → thiếu VHGT

176

Nhả phanh → bóp khóa hãm.

177

Khởi hành → đạp li hợp hết hành trình.

178; 228; 229; 230; 249

Dốc → chọn 1

Dốc cao, dốc dài → chọn 2

179; 232

Xuống rãnh, nơi ngập nước → đi số 1

180

Đường trơn → ko đánh lái, phanh gấp.

181

Thứ tự xe ưu tiên.

190

Gặp đèn vàng → dừng lại.

191; 195

Giảm tốc độ → cho xe sau vượt.

193

Xe quá tải trọng → tổng trọng lượng vượt quá…

194

Đường 1 chiều →xe thô sơ đi bên phải, xe cơ giới đi bên trái.

198

ATGT→ cơ quan, tổ chức, cá nhân.

199

Biển báo cố định và tạm thời → tạm thời.

200

Trong hầm → dừng đỗ ở nơi quy định.

201; 202

Đội mũ bảo hiểm → tham gia giao thông đưởng bộ.

203

Xe quá tải → cơ quan QLGT có thẫm quyền.

204

Địa phương → tỉnh.

205

Giảm tốc → biển báo nguy hiểm.

206

Đường bộ KDC → chọn 2

207

Nối kéo → dùng thanh cứng.

208

Dừng lại trước đường ray → 5m.

209

Âm lượng còi → đáp án có giá trị lớn nhất.

210; 211

Máu ít → cầm trực tiếp.

Máu nhiều → ko trực tiếp, dùng garo.

212

Đa phương thức → hai phương thức.

213

Chở hàng hóa → đèn đỏ, cờ đỏ.

214

Hàng nguy hiểm → đáp án có từ nguy hiểm.

215

Hoạt động kinh doanh vận tải → kinh doanh và ko kinh doanh.

216

Hành khách → đem ko quá 20Kg.